cậy cục

verb
  1. To painstakingly entreat (influential people) for a favour.
    • ngày trước, thường phải cậy cục, đút lót mới xin được việc làm
      in former times, one used to have to painstakingly entreat or bribe influential people for a job

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cậy cục"

cậy cục
Ông ấy cậy cục mãi mới xin được cho con vào học trường điểm.